BTS, 그래미상 도전‥'3대 음악상' 석권하나 (2022.04.04/930MBC뉴스) - YouTube
|Grammy Award|||music award|sweep||
|Grammy|Herausforderung|3 großen|Musikpreise|sie gewinnen|20220404/930MBC Nachrichten|YouTube
BTS|giải Grammy|thử thách|3 giải thưởng lớn|giải thưởng âm nhạc|có thể giành được|930MBC News|YouTube
BTS, Grammy Awards challenge‥'3 major music awards' (2022.04.04/930MBC News) - YouTube
BTS, sfida ai Grammy Awards‥'3 grandi premi musicali' (2022.04.04/930MBC News) - YouTube
BTS、グラミー賞に挑戦‥「3大音楽賞」を制覇するのか (2022.04.04/930MBCニュース) - YouTube
BTS бросают вызов Грэмми… Одна из «трех главных музыкальных наград» (2022.04.04/930MBC News) – YouTube
BTS挑戰葛萊美獎...橫掃『三大音樂獎』 (2022.04.04/930MBC新聞) - YouTube
BTS, Grammy-Nominierung‥'3 großen Musikpreise' erobern? (2022.04.04/930MBC Nachrichten) - YouTube
BTS, thách thức giải Grammy‥ có giành được '3 giải thưởng âm nhạc lớn' không (2022.04.04/930MBC뉴스) - YouTube
-(앵커) 미국 대중 음악에서 최고 권위를 자랑하는 그래미상 시상식이 라스베이거스에서 열리고 있습니다.
|||音楽の||||||||
|||music||honor|||awards ceremony|||
Moderator|amerikanische|populäre|Musik|höchste|Autorität|die|Grammy|Preisverleihung|in Las Vegas|stattfindet|es gibt
người dẫn chương trình|Mỹ|đại chúng|trong âm nhạc|cao nhất|uy tín|tự hào|giải Grammy|lễ trao giải|tại Las Vegas|đang diễn ra|có
-(アンカー)アメリカの大衆音楽で最高の権威を誇るグラミー賞授賞式がラスベガスで行われています。
-(Moderator) Die Grammy-Verleihung, die höchste Auszeichnung in der amerikanischen Popmusik, findet in Las Vegas statt.
-(người dẫn chương trình) Lễ trao giải Grammy, giải thưởng có uy tín nhất trong âm nhạc đại chúng Mỹ, đang diễn ra tại Las Vegas.
방탄소년단이 2년 연속 도전 끝에 트로피를 들어올릴 수 있을지 기대되는데요.
BTSが|||||||||
BTS|2 Jahre|in Folge|Herausforderung|nach|Trophäe|hochheben|Möglichkeit|ob|ich erwarte
BTS|2 năm|liên tiếp|thử thách|sau khi|chiếc cúp|nâng lên|có thể|không biết|tôi đang mong đợi
防弾少年団が2年連続で挑戦の末にトロフィーを掲げることができるのか期待されています。
Es bleibt abzuwarten, ob BTS nach zwei Jahren des Versuchs den Pokal endlich in die Höhe stemmen kann.
Chúng ta đang mong chờ xem BTS có thể nâng cao chiếc cúp sau 2 năm liên tiếp thách thức hay không.
현장 연결해 자세한 소식 알아보겠습니다.
vor Ort|ich verbinde|detaillierte|Nachrichten|ich werde herausfinden
hiện trường|kết nối|chi tiết|tin tức|tôi sẽ tìm hiểu
現場をつなげて詳しいニュースをお伝えします。
Lassen Sie uns live schalten und weitere Details erfahren.
Chúng ta sẽ kết nối với hiện trường để biết thêm thông tin chi tiết.
이용주 특파원, 현장 분위기 어떻습니까?
利用周||||
der Reporter|Korrespondent|vor Ort|Stimmung|wie ist es
이용주|phóng viên|hiện trường|bầu không khí|thế nào
イ・ヨンジュ特派員、現場の雰囲気はいかがですか?
Reporter Lee Yong-joo, wie ist die Stimmung vor Ort?
Phóng viên Lee Yong-joo, không khí tại hiện trường như thế nào?
-(특파원) 제64회 그래미 본 시상식이 조금 저 막을 올렸습니다.
|||グラミー||||||
|||||awards ceremony||||
Korrespondent|||Grammy|Haupt-|Preisverleihung|ein wenig|ich|Vorhang|ich habe gehoben
(phóng viên)|||Grammy|chính|buổi lễ trao giải đã|một chút|tôi|màn|đã bắt đầu
-(特派員)第64回グラミー賞の本授賞式が少し始まりました。
-(Reporter) Die 64. Grammy Awards haben gerade begonnen.
-(Phóng viên) Lễ trao giải Grammy lần thứ 64 vừa mới bắt đầu.
그래미를 주관하는 미국 레코딩 아카데미는 사전 시상식, 본 시상식 두 차례로 나눠 올해 수상자 명단을 발표하는데요.
|主催する||||||||||||受賞者||
|organizing|||||||ceremony|||||winners|list|
die Grammys|veranstaltende|amerikanische|Aufnahme|Akademie|Vor-|Preisverleihung|Haupt-|Preisverleihung|zwei|in zwei|aufgeteilt|dieses Jahr|Preisträger|Liste|ich sage
Grammy|tổ chức|Mỹ|ghi âm|học viện|trước|lễ trao giải|chính|lễ trao giải|hai|lần lượt|chia ra|năm nay|người đoạt giải|danh sách|sẽ công bố
グラミーを主催するアメリカレコーディングアカデミーは、事前授賞式と本授賞式の2回に分けて今年の受賞者の名簿を発表します。
Die amerikanische Recording Academy, die die Grammys vergibt, wird die Liste der diesjährigen Preisträger in zwei Teilen bekannt geben: bei der Vorverleihung und der Hauptverleihung.
Học viện ghi âm Mỹ, đơn vị tổ chức Grammy, sẽ công bố danh sách người chiến thắng năm nay qua hai lần trao giải: lễ trao giải trước và lễ trao giải chính.
BTS의 수상 여부는 조금 전부터 시작한 본 시상식에서 공개될 예정인데 아직 발표 소식은 전해지지 않고있습니다.
||whether|||||awards ceremony|||||||
von BTS|Gewinn|ob|ein wenig|seit|begonnen|Haupt-|Preisverleihung|es wird bekannt gegeben|es ist geplant|noch|Bekanntgabe|Nachricht|es wird übermittelt|ich bin nicht
của BTS|việc đoạt giải|hay không|một chút|từ trước|đã bắt đầu|chính|lễ trao giải|sẽ được công bố|dự kiến là|vẫn chưa|thông báo|tin tức|chưa được truyền đạt|đang không có
BTSの受賞の有無は、少し前から始まった本授賞式で公開される予定ですが、まだ発表の知らせは伝わっていません。
Ob BTS einen Preis gewinnt, wird in der gerade begonnenen Hauptverleihung bekannt gegeben, aber bisher gibt es noch keine Neuigkeiten.
Việc BTS có nhận giải hay không sẽ được công bố trong lễ trao giải chính vừa mới bắt đầu, nhưng vẫn chưa có thông tin gì được công bố.
본 시상식에 앞서 열린 시상식에서 BTS는 레드카펫 행사에서 BTS는 코로나에 걸린 정국이 격리에서 해제되면서 7명 완전체로 입장했습니다.
|||||BTSは|||||||||||入場しました
||||||||||||isolation|being released|||entered
diese|Preisverleihung|vorher|stattfindend|Preisverleihung|BTS|roter Teppich|Veranstaltung|BTS|Corona|erkrankt|Jungkook|Isolation|freigelassen|7 Personen|als vollständige Gruppe|sie traten ein
cái này|lễ trao giải|trước khi|đã diễn ra|tại lễ trao giải|BTS|thảm đỏ|tại sự kiện|BTS|COVID|bị|Jungkook|từ cách ly|được giải phóng|7 người|với đầy đủ thành viên|đã vào
Prior to this awards ceremony, BTS appeared as a full group of 7 members at the red carpet event as Jungkook, who had recovered from COVID-19 isolation, rejoined them.
本授賞式に先立って行われた授賞式では、BTSはレッドカーペットイベントでCOVID-19にかかっていたジョングクが隔離から解除され、7人全員揃って入場しました。
Vor der Preisverleihung trat BTS beim roten Teppich auf, als Jungkook, der an COVID-19 erkrankt war, aus der Isolation entlassen wurde und die Gruppe somit als vollständige Sieben erschien.
Trước buổi lễ trao giải này, BTS đã tham gia sự kiện thảm đỏ khi Jungkook, người đã mắc COVID-19, được giải phóng khỏi cách ly và cả 7 thành viên đã xuất hiện đầy đủ.
리더 RM은 음악 산업 동료들의 투표로 주어지는 상이기 때문에
|||音楽産業|||||
|||industry|||awarded||
Anführer|RM|Musik|Industrie|Kollegen|durch Abstimmung|vergeben|Preis|weil
trưởng nhóm|RM|âm nhạc|ngành|đồng nghiệp|bằng phiếu bầu|được trao|giải thưởng|vì vậy
Leader RM stated that the award is meaningful as it is given by votes from music industry peers.
リーダーRMは音楽業界の仲間たちの投票によって与えられる賞であるため、
Der Anführer RM sagte, dass der Preis von den Stimmen der Kollegen aus der Musikindustrie vergeben wird,
Lãnh đạo RM cho biết giải thưởng này có ý nghĩa lớn vì nó được trao dựa trên phiếu bầu của các đồng nghiệp trong ngành âm nhạc.
의미가 크다며 지난 2년 동안 매우 지치고 힘들었는데 수상한다면 보상과도 같을 것이라고 말했습니다.
||||||exhausted||winning|reward|||
Bedeutung|sie sagten|letzten|2 Jahre|lang|sehr|müde|es war schwer|wenn ich gewinne|es wäre auch eine Belohnung|gleich|dass|sie sagten
ý nghĩa|nói rằng lớn|trong suốt|2 năm|trong thời gian|rất|mệt mỏi|khó khăn|nếu nhận giải|cũng giống như phần thưởng|sẽ giống|rằng|
He mentioned that after feeling exhausted and tough over the past 2 years, if they win, it will feel like a reward.
意味が大きいとし、昨2年間非常に疲れ果てて苦しんでいたので、受賞すれば報酬のようなものだと言いました。
was eine große Bedeutung hat, und dass die letzten zwei Jahre sehr ermüdend und schwierig waren, aber eine Auszeichnung eine Art Belohnung wäre.
Anh nói rằng trong 2 năm qua rất mệt mỏi và khó khăn, nhưng nếu nhận giải thưởng thì đó sẽ như một phần thưởng cho những nỗ lực đó.
BTS는 베스트 팝 듀오, 그룹 퍼포먼스 부문의 후보로 올랐습니다.
|||||||候補|
||||||category||
BTS|beste|Pop|Duo|Gruppe|Performance|Kategorie|nominiert|sie sind
BTS|tốt nhất|pop|bộ đôi|nhóm|biểu diễn|trong hạng mục|với tư cách ứng cử viên|đã được đề cử
BTS has been nominated for Best Pop Duo/Group Performance category.
BTSはベストポップデュオ、グループパフォーマンス部門の候補に上がりました。
BTS wurde in der Kategorie Beste Pop-Duo/Gruppe Performance nominiert.
BTS đã được đề cử ở hạng mục Best Pop Duo và Performance Group.
레이디 가가, 토니 베넷 등 쟁쟁한 톱 스타들과 경쟁을 펼치는데요.
|||||namhafte|||Wettbewerb|führt
lady|Gaga|Tony|Bennett|và|nổi bật|top|với các ngôi sao|cạnh tranh|đang diễn ra
They compete with top stars such as Lady Gaga and Tony Bennett.
レディー・ガガやトニー・ベネットなどのトップスターたちと競争を繰り広げています。
Lady Gaga, Tony Bennett und andere herausragende Top-Stars konkurrieren miteinander.
Lady Gaga, Tony Bennett và nhiều ngôi sao hàng đầu khác đang cạnh tranh.
BTS는 지난해 빌보드 10주 1위를 차지한 버터를 앞세워 2년 연속 그래미에 도전합니다.
|||Wochen|Platz|erreichte|Butter|voranstellen||in Folge||stellt sich der Herausforderung
BTS|năm ngoái|Billboard|10 tuần|vị trí số 1|đạt được|Butter|dẫn đầu|2 năm|liên tiếp|Grammy|đang thử sức
BTS is challenging the Grammy Awards for the second year in a row with their hit song 'Butter,' which topped the Billboard Hot 100 chart for 10 weeks last year.
BTSは昨年ビルボードで10週連続1位を獲得した「Butter」を引っ提げて、2年連続でグラミーに挑戦します。
BTS tritt mit ihrem Hit "Butter", der im letzten Jahr 10 Wochen lang die Billboard-Charts anführte, zum zweiten Mal in Folge bei den Grammys an.
BTS sẽ tiếp tục thách thức Grammy trong 2 năm liên tiếp với bài hát Butter, đã chiếm vị trí số 1 trên Billboard trong 10 tuần vào năm ngoái.
당초 BTS는 그래미 외에 나머지 주요 시상식에서 굵직한 성과를 거둔 데다 음악성도 한층 높였다는 평가를 받으면서 수상 전망을 높였습니다.
also|||außer||wichtigen||große|Ergebnisse|erreichte|außerdem|Musikalität|ein Stück||Bewertung||Auszeichnung|Aussichten|
ban đầu|BTS|Grammy|ngoài|các|chính|lễ trao giải|lớn|thành tựu|đạt được|thêm vào đó|khả năng âm nhạc cũng|một cách|đã nâng cao|đánh giá|nhận được|giải thưởng|triển vọng|đã tăng lên
Originally, BTS raised expectations for winning awards by achieving significant results in all major awards ceremonies other than the Grammys and improving their musicality.
当初BTSはグラミー以外の主要な賞レースでも重要な成果を挙げ、音楽性も一段と高まったと評価され、受賞の期待が高まりました。
Ursprünglich hatte BTS, nachdem sie bei den anderen wichtigen Preisverleihungen bedeutende Erfolge erzielt und ihre Musikalität weiter gesteigert hatten, gute Chancen auf einen Gewinn.
Ban đầu, BTS đã nâng cao triển vọng nhận giải thưởng khi đạt được thành công lớn tại các lễ trao giải chính khác ngoài Grammy và được đánh giá cao về khả năng âm nhạc.
그래미를 주관하는 레코딩 아카데미는 아시아 뮤지션에게 유독 박하고 깐깐한 것으로 알려져 있는데요.
|leitende|||||besonders|hart|pingelig||bekannt|
Grammy|tổ chức|ghi âm|Học viện|châu Á|nhạc sĩ|đặc biệt|khắt khe|nghiêm ngặt|được biết đến|đã được biết|
The Recording Academy, which hosts the Grammys, is known to be particularly strict and meticulous when it comes to Asian musicians.
グラミーを主催するレコーディング・アカデミーは、アジアのミュージシャンに対して特に厳しいことで知られています。
Die Recording Academy, die die Grammys vergibt, ist dafür bekannt, asiatischen Musikern gegenüber besonders streng und kritisch zu sein.
Học viện ghi âm, tổ chức giải Grammy, được biết đến là rất khắt khe và khó tính với các nghệ sĩ châu Á.
하지만 BTS의 달라진 위상과 영향력 그리고 대중음악계에서 거둔 성과 등을 고려하면 수상 가능성은 높아진 게 아니냐는 전망이 나오고 있습니다.
However, considering BTS's changed status, influence, and achievements in the music industry, there are predictions that the possibility of winning has increased.
しかし、BTSの変わった地位と影響力、そしてポップミュージック界での成果を考慮すると、受賞の可能性が高まっているのではないかという予測が出ています。
Aber angesichts des veränderten Status und Einflusses von BTS sowie der Erfolge, die sie in der Popmusik erzielt haben, gibt es Prognosen, dass die Wahrscheinlichkeit eines Gewinns gestiegen ist.
Tuy nhiên, với vị thế và ảnh hưởng đã thay đổi của BTS cũng như những thành tựu đạt được trong ngành âm nhạc đại chúng, có dự đoán rằng khả năng nhận giải thưởng đã tăng lên.
오늘 BTS가 축음기 모양의 그래미 트로피, 그라미폰을 품에 안으면 한국 대중음악 가수 최초의 그래미 수상 그리고 아시아 가수 최초의 미국 3대 음악상 석권이라는 대기록을 세우게 됩니다.
Today, if BTS holds the gramophone-shaped Grammy trophy, they will achieve a record as the first Korean pop artist to win a Grammy and the first Asian artist to sweep the top 3 music awards in the U.S.
今日、BTSが蓄音機の形をしたグラミートロフィー、グラミフォンを手に入れると、韓国のポップミュージックアーティストとして初めてのグラミー受賞、そしてアジアのアーティストとして初めてのアメリカの3大音楽賞制覇という大記録を達成することになります。
Wenn BTS heute den Grammophon-förmigen Grammy-Trophäe in den Händen hält, wird es den Rekord aufstellen, als erster koreanischer Popmusiker einen Grammy zu gewinnen und als erster asiatischer Künstler die drei großen Musikpreise in den USA zu gewinnen.
Hôm nay, nếu BTS ôm lấy giải Grammy hình chiếc máy hát, họ sẽ lập kỷ lục là nghệ sĩ âm nhạc đại chúng Hàn Quốc đầu tiên nhận giải Grammy và là nghệ sĩ châu Á đầu tiên giành được 3 giải thưởng âm nhạc lớn của Mỹ.
BTS는 수상 여부와 별개로 그래미 본 시상식에서 3년 연속이자 지난해에 이어 두 번째로 단독 공연을펼칩니다.
Separate from their winning status, BTS will perform solo for the second time in a row and the third time overall at the Grammy Awards ceremony.
BTSは受賞の有無に関係なく、グラミー本賞式で3年連続で、昨年に続いて2回目の単独公演を行います。
Unabhängig von der Frage, ob sie gewinnen oder nicht, wird BTS bei der Grammy-Verleihung zum dritten Mal in Folge und zum zweiten Mal in Folge nach dem letzten Jahr eine Solo-Performance geben.
Bất kể có nhận giải hay không, BTS sẽ có buổi biểu diễn độc lập thứ hai liên tiếp tại lễ trao giải Grammy, sau 3 năm liên tiếp.
지금까지 라스베이거스에서 MBC 뉴스 이용주입니다.
I am MBC News correspondent in Las Vegas so far.
今までラスベガスからMBCニュースのイ・ヨンジュです。
Bis jetzt, MBC News, Lee Yong-joo aus Las Vegas.
Đến giờ, đây là tin tức từ MBC News, Lee Yong-joo, tại Las Vegas.
PAR_TRANS:gpt-4o-mini=2.62 PAR_CWT:AvJ9dfk5=6.94 PAR_TRANS:gpt-4o-mini=3.19 PAR_CWT:B7ebVoGS=10.85
de:AvJ9dfk5 vi:B7ebVoGS
openai.2025-02-07
ai_request(all=10 err=10.00%) translation(all=20 err=0.00%) cwt(all=247 err=27.94%)