刚好 遇见 你
just|meet|you
به طور تصادفی|ملاقات|تو
vừa đúng|gặp|bạn
justo|encontrarte|tú
Gerade rechtzeitig, um dich zu treffen
Je viens de vous rencontrer.
Giusto in tempo per conoscerti
会ったばかりなのに
방금 만났어요.
Dopiero co cię poznałem.
Mesmo a tempo de o conhecer
Я только что познакомился с вами.
Ми щойно познайомилися.
刚好遇见你
Just happened to meet you
Justo encontrarte
به طور تصادفی تو را ملاقات کردم
Vừa đúng lúc gặp được bạn
我们 哭 了
we|cry|emphasis marker
ما|گریه|علامت وقوع عمل
nosotros|llorar|partícula de acción completada
chúng tôi|khóc|trạng từ hoàn thành
Мы плакали.
Ми плакали.
We cried
Lloramos
ما گریه کردیم
Chúng tôi đã khóc
我们 笑 着
we|laugh|in the process of
ما|خندیدن|حالت استمرار
nosotros|reír|partícula de acción continua
chúng tôi|cười|trạng từ chỉ hành động đang diễn ra
笑っているよ。
We laughed
Nos reímos
ما با هم خندیدیم
Chúng tôi cười
我们 抬头 望 天空
we|look up|gaze|sky
ما|سر بلند کردن|نگاه کردن به|آسمان
Nosotros|levantar la cabeza|mirar|cielo
chúng tôi|ngẩng đầu|nhìn|bầu trời
We looked up at the sky
Levantamos la cabeza y miramos al cielo
ما سرمان را بالا کردیم و به آسمان نگاه کردیم
Chúng tôi ngẩng đầu nhìn bầu trời
星星 还 亮 着 几颗
stars|still|bright|ongoing action marker|how many
ستارهها|هنوز|روشن|حالت استمرار|چند颗
estrellas|aún|brillantes|partícula de estado continuo|cuántas
sao|vẫn|sáng|trạng từ tiếp diễn|vài
Звезды все еще горят, некоторые из них.
Зірки все ще горять, кілька з них.
A few stars are still shining
Las estrellas aún brillan algunas
چند ستاره هنوز درخشان بودند
Những ngôi sao vẫn sáng vài ngôi
我们 唱 着
we|sing|ongoing action marker
ما|آواز|علامت استمرار
nosotros|cantar|partícula de acción continua
chúng tôi|hát|trạng từ tiếp diễn
We are singing
Nosotros cantamos
ما در حال خواندن هستیم
Chúng ta đang hát
时间 的 歌
time|attributive marker|song
زمان|حرف مالکیت|آهنگ
tiempo|partícula posesiva|canción
thời gian|của|bài hát
Песнь времени
the song of time
la canción del tiempo
آهنگ زمان
Bài hát của thời gian
才 懂得 相互 拥抱
only|understand|mutually|embrace
فقط|فهمیدن|متقابل|در آغوش گرفتن
solo|entiende|mutuamente|abrazar
mới|hiểu|lẫn nhau|ôm
Ну, знаєте, обійняти один одного.
only then do we understand to embrace each other
solo entendemos el abrazo mutuo
فقط درک میکنیم که باید یکدیگر را در آغوش بگیریم
Mới hiểu được sự ôm ấp lẫn nhau
到底 是 为了 什么
in the end|is|for|what
در نهایت|است|برای|چه
al final|es|para|qué
rốt cuộc|là|vì|cái gì
what it is all for
¿realmente para qué?
در نهایت برای چه چیزی است
Cuối cùng là vì điều gì
因为 我 刚好 遇见 你
because|I|just happen to|meet|you
چونکه|من|به طور تصادفی|ملاقات|تو
porque|yo|justo|encontré|tú
vì|tôi|vừa|gặp|bạn
because I just happened to meet you
porque justo te encontré a ti
چون من به طور تصادفی تو را ملاقات کردم
Bởi vì tôi vừa gặp bạn
留下 足迹 才 美丽
leave|footprints|only|beautiful
باقی گذاشتن|رد پا|فقط|زیبا
dejar|huellas|solo|hermoso
để lại|dấu chân|mới|đẹp
Leaving footprints is what makes it beautiful.
Dejar huellas es hermoso
رد پا گذاشتن زیباست
Để lại dấu chân mới đẹp
风 吹 花 落泪 如 雨
wind|blow|flowers|shed tears|like|rain
باد|می وزد|گل|اشک می ریزد|مانند|باران
viento|soplar|flores|lágrimas caen|como|lluvia
gió|thổi|hoa|rơi nước mắt|như|mưa
Angin berhembus, bunga-bunga berguguran seperti hujan.
The wind blows, and flowers shed tears like rain.
El viento sopla, las flores lloran como lluvia
باد می وزد و گل ها مانند باران اشک می ریزند
Gió thổi hoa rơi lệ như mưa
因为 不想 分离
because|do not want|separation
چونکه|نمی خواهم|جدا شدن
porque|no quiero|separarse
vì|không muốn|chia tay
Because I don't want to part.
Porque no quiero separarme
چون نمی خواهم جدا شوم
Bởi vì không muốn chia ly
因为 刚好 遇见 你
because|just happen to|meet|you
چونکه|به طور اتفاقی|ملاقات|تو
porque|justo|encontré|tú
vì|vừa|gặp|bạn
Because I happened to meet you.
Porque justo te encontré a ti
چون به طور تصادفی تو را ملاقات کردم
Bởi vì vừa đúng lúc gặp được bạn
留下 十年 的 期许
leave behind|ten years|attributive marker|expectations
بگذارید|ده سال|حرف مالکیت|آرزو
dejar|diez años|partícula posesiva|expectativas
để lại|mười năm|trợ từ sở hữu|kỳ vọng
Leaving behind ten years of expectations.
Dejar diez años de expectativas
ده سال آرزو را به جا گذاشتم
Để lại mười năm kỳ vọng
如果 再 相遇
if|again|meet
اگر|دوباره|ملاقات
si|otra vez|nos encontramos
nếu|lại|gặp lại
If we meet again
Si nos encontramos de nuevo
اگر دوباره ملاقات کنیم
Nếu lại gặp nhau
我 想 我 会 记得 你
I|want|I|will|remember|you
من|فکر می کنم|من|می توانم|به یاد داشته باشم|تو
yo|pienso|yo|puedo|recordar|tú
tôi|nghĩ|tôi|sẽ|nhớ|bạn
I think I will remember you
Quiero pensar que te recordaré
میخواهم که تو را به یاد داشته باشم
Tôi nghĩ tôi sẽ nhớ bạn
因为 刚好 遇见 你
because|just happen to|meet|you
چونکه|به طور اتفاقی|ملاقات|تو
porque|justo|encontré|tú
vì|vừa|gặp|bạn
Because I happened to meet you
Porque justo te conocí
چون بهطور تصادفی تو را ملاقات کردم
Bởi vì vừa đúng lúc gặp bạn
留下 足迹 才 美丽
leave|footprints|only|beautiful
بگذارید|رد پا|فقط|زیبا
dejar|huellas|solo|hermoso
để lại|dấu chân|mới|đẹp
Leaving footprints is what makes it beautiful
Dejar huellas es lo que embellece
رد پاها زیباست که باقی میماند
Để lại dấu chân mới đẹp
风 吹 花 落泪 如 雨
wind|blow|flowers|shed tears|like|rain
باد|می وزد|گل|اشک می ریزد|مانند|باران
viento|soplar|flores|lágrimas caen|como|lluvia
gió|thổi|hoa|rơi nước mắt|như|mưa
The wind blows, flowers shed tears like rain
El viento sopla, las flores lloran como lluvia
باد میوزد و گلها مانند باران اشک میریزند
Gió thổi hoa rơi lệ như mưa
因为 不想 分离
because|don't want|separation
چونکه|نمیخواهم|جدا شدن
porque|no quiere|separarse
vì|không muốn|chia tay
Because I don't want to part.
Porque no quiero separarme
زیرا نمیخواهم جدا شوم
Bởi vì không muốn chia ly
因为 刚好 遇见 你
because|just happen to|meet|you
چونکه|به طور اتفاقی|ملاقات|تو
porque|justo|encontré|tú
vì|vừa|gặp|bạn
Because I happened to meet you.
Porque justo te encontré
زیرا بهطور تصادفی تو را ملاقات کردم
Bởi vì vừa đúng lúc gặp được bạn
留下 十年 的 期许
leave behind|ten years|attributive marker|expectations
بگذارید|ده سال|از|آرزو
dejar|diez años|partícula posesiva|expectativas
để lại|mười năm|của|kỳ vọng
Leaving behind ten years of expectations.
Dejando diez años de expectativas
ده سال آرزو را به جا گذاشتم
Để lại mười năm kỳ vọng
如果 再 相遇
if|again|meet
اگر|دوباره|ملاقات کنیم
si|otra vez|nos encontramos
nếu|lại|gặp lại
If we meet again.
Si nos encontramos de nuevo
اگر دوباره ملاقات کنیم
Nếu lại gặp nhau
我 想 我 会 记得 你
I|want|I|will|remember|you
من|فکر می کنم|من|می توانم|به یاد داشته باشم|تو
yo|pienso|yo|puedo|recordar|tú
tôi|nghĩ rằng|tôi|sẽ|nhớ|bạn
I think I will remember you.
Creo que te recordaré
فکر میکنم تو را به یاد خواهم آورد
Tôi nghĩ tôi sẽ nhớ bạn
因为 我 刚好 遇见 你
because|I|just happen to|meet|you
چونکه|من|به طور تصادفی|ملاقات|تو
porque|yo|justo|encontré|tú
vì|tôi|vừa|gặp|bạn
Because I happened to meet you
Porque justo te encontré
چون من به طور تصادفی تو را ملاقات کردم
Bởi vì tôi vừa gặp bạn
留下 足迹 才 美丽
leave|footprints|only|beautiful
بگذارید|رد پا|فقط|زیبا
dejar|huellas|solo|hermoso
để lại|dấu chân|mới|đẹp
Leaving footprints is what makes it beautiful
Dejar huellas es hermoso
رد پاها زیباست که باقی میماند
Để lại dấu chân mới đẹp
风 吹 花 落泪 如 雨
wind|blow|flowers|shed tears|like|rain
باد|می وزد|گل|اشک می ریزد|مانند|باران
viento|soplar|flores|lágrimas caen|como|lluvia
gió|thổi|hoa|rơi nước mắt|như|mưa
The wind blows, flowers fall like tears
El viento sopla, las flores lloran como lluvia
باد میوزد و گلها مانند باران اشک میریزند
Gió thổi hoa rơi lệ như mưa
因为 不想 分离
because|do not want|separation
چونکه|نمیخواهم|جدا شدن
porque|no quiero|separarme
vì|không muốn|chia tay
Because I don't want to part
Porque no quiero separarme
چون نمیخواهم جدا شوم
Bởi vì không muốn chia ly
因为 刚好 遇见 你
because|just happen to|meet|you
چونکه|به طور اتفاقی|ملاقات|تو
porque|justo|encontré|tú
vì|vừa|gặp|bạn
Because I happened to meet you
Porque justo te encontré
چون به طور تصادفی تو را ملاقات کردم
Bởi vì vừa đúng lúc gặp được bạn
留下 十年 的 期许
leave behind|ten years|attributive marker|expectations
بگذارید|ده سال|از|آرزو
dejar|diez años|partícula posesiva|expectativas
để lại|mười năm|của|kỳ vọng
Leave behind ten years of expectations
Dejaré diez años de expectativas
ده سال آرزو را به جا بگذارید
Để lại mười năm kỳ vọng
如果 再 相遇
if|again|meet
اگر|دوباره|ملاقات
si|otra vez|nos encontramos
nếu|lại|gặp lại
If we meet again
Si nos encontramos de nuevo
اگر دوباره ملاقات کنیم
Nếu lại gặp nhau
我 想 我 会 记得 你
I|want|I|will|remember|you
من|فکر می کنم|من|می توانم|به یاد داشته باشم|تو
yo|pienso|yo|puedo|recordar|tú
tôi|nghĩ rằng|tôi|sẽ|nhớ|bạn
I think I will remember you
Creo que te recordaré
فکر میکنم تو را به یاد خواهم آورد
Tôi nghĩ tôi sẽ nhớ bạn.
SENT_CWT:AsVK4RNK=3.05 PAR_TRANS:gpt-4o-mini=1.66 SENT_CWT:9r5R65gX=2.44 PAR_TRANS:gpt-4o-mini=1.65 SENT_CWT:9r5R65gX=4.29 PAR_TRANS:gpt-4o-mini=3.46 SENT_CWT:9r5R65gX=3.52 PAR_TRANS:gpt-4o-mini=2.84
en:AsVK4RNK es:9r5R65gX fa:9r5R65gX vi:9r5R65gX
openai.2025-02-07
ai_request(all=42 err=0.00%) translation(all=33 err=0.00%) cwt(all=136 err=0.00%)