×

We use cookies to help make LingQ better. By visiting the site, you agree to our cookie policy.


image

Elementary Comprehensive Course (II) A2, 第四课 - 我和中国有个约会

第四课 - 我和中国有个约会

我 叫 马丁 ,是从 德国 来 的。 我 和 中国 的 缘分 是从 六岁 开始 的。 那时 正在流行 成龙 的 电影 ,我 就 开始 喜欢 中国 功夫 了。 我 有 一个 中国 老师 ,他 不但 教 我 中国 功夫 ,而且 还教 我 很多 做人 的 道理。

后来 ,我 又 开始 学习 汉语。 有人 对 我 说 :“学 汉语 没用 ,既 不能 挣大钱 ,也 没什么 出息”。 但是 我 还是 选择 了 汉语 ,而且 一点儿 也 不 后悔。 我交 了 很多 中国 朋友 ,我们 一起 吃 中国 菜 ,喝 中国 茶 ,谈 中国 文化 ,去 中国 旅行。 现在 ,不但 我 喜欢 中国 ,我 的 家人 和 朋友 也 都 喜欢 中国。 在 我 的 生活 里 ,到处 都 能 找到 中国 元素 :我家 的 墙上 挂 着 中国画 ,书架上 放着 中 文书 ,我 身上 穿着 唐装。 一年 前 我 来到 中国 留学 ,学费 是 我 利用 假期 打工 挣 的。 在 中国 ,能 经常 和 中国 人用 汉语 聊天儿 ,因此 我 的 汉语 进步 得 很快 ,说 得 越来越 好。

现在 ,我快 毕业 了 ,是 得 认真 想一想 工作 的 事 了。 做 什么 工作 好 呢? 当 中国 饭馆 的 厨师 挺 好 ,这样 我 就 可以 每天 吃 好吃 的 “宫保鸡 丁 ” “麻婆豆腐 ”了。 这些 菜名 ,一想 起来 我 就要 流口水。 给 中国 人当 导游 也 不错 ,我 可以 每天 说 汉语 ,还 可以 交 很多 中国 朋友。 虽然 当 厨师 ,导游 都 不能 挣大钱 ,但是 我 都 喜欢。

其实 ,到 现在 我 还 没想 好 以后 做 什么 工作 呢 ,但是 ,我 知道 我 的 工作 一定 和 中国 有 关系 ,因为 ,我 和 中国 有个 约会。


第四课 - 我和中国有个约会 Lesson 4 - I have a date with China レッスン4-私は中国とデートしています Bài học 4 - Tôi có một cuộc hẹn với Trung Quốc

我 叫 马丁 ,是从 德国 来 的。 My name is Martin and I am from Germany. 私の名前はマーティンです。ドイツから来ました。 Tên tôi là Martin và tôi đến từ Đức. 我 和 中国 的 缘分 是从 六岁 开始 的。 My fate with China started at the age of six. 私の中国との運命は6歳で始まりました。 Cơ duyên của tôi với Trung Quốc bắt đầu từ năm sáu tuổi. 那时 正在流行 成龙 的 电影 ,我 就 开始 喜欢 中国 功夫 了。 At that time, Jackie Chan movies were popular, and I started to like Chinese Kung Fu. 当時、ジャッキー・チェンの映画が人気で、私は中国のカンフーが好きになりました。 Vào thời điểm đó, các bộ phim của Thành Long đang nổi tiếng, và tôi bắt đầu thích Kung Fu của Trung Quốc. 我 有 一个 中国 老师 ,他 不但 教 我 中国 功夫 ,而且 还教 我 很多 做人 的 道理。 I have a Chinese teacher who not only taught me Chinese Kungfu, but also taught me a lot of ways to be a human being. 私には中国のカンフーを教えてくれただけでなく、人間になるための多くの方法を教えてくれた中国人の先生がいます。 Tôi có một giáo viên người Trung Quốc, người không chỉ dạy tôi môn Kungfu Trung Quốc mà còn dạy tôi rất nhiều cách để trở thành một con người.

后来 ,我 又 开始 学习 汉语。 Later, I started to learn Chinese again. その後、私は再び中国語を学び始めました。 Sau đó, tôi bắt đầu học lại tiếng Trung. 有人 对 我 说 :“学 汉语 没用 ,既 不能 挣大钱 ,也 没什么 出息”。 Someone said to me: "Learning Chinese is useless, you can't make a lot of money, and you're not very promising." 誰かが私に言った:「中国語を学ぶことは役に立たない、あなたはたくさんのお金を稼ぐことができない、そしてあなたはあまり有望ではない」。 Ai đó đã nói với tôi: "Học tiếng Trung là vô ích, bạn không thể kiếm được nhiều tiền, và bạn cũng không có nhiều triển vọng." 但是 我 还是 选择 了 汉语 ,而且 一点儿 也 不 后悔。 But I still chose Chinese, and I don't regret it at all. しかし、私はまだ中国語を選びました、そして私はそれを全く後悔していません。 Nhưng tôi vẫn chọn tiếng Trung, và tôi không hối hận chút nào. 我交 了 很多 中国 朋友 ,我们 一起 吃 中国 菜 ,喝 中国 茶 ,谈 中国 文化 ,去 中国 旅行。 I have made many Chinese friends, we eat Chinese food, drink Chinese tea, talk about Chinese culture, and travel to China. 私はたくさんの中国人の友達を作りました。私たちは中華料理を食べ、中国茶を飲み、中国文化について話し、そして中国に旅行します。 Tôi đã kết bạn với nhiều người bạn Trung Quốc, chúng tôi ăn đồ ăn Trung Quốc, uống trà Trung Quốc, nói chuyện về văn hóa Trung Quốc và đi du lịch Trung Quốc. 现在 ,不但 我 喜欢 中国 ,我 的 家人 和 朋友 也 都 喜欢 中国。 Now, not only do I like China, but so do my family and friends. 今、私は中国が好きなだけでなく、家族や友人も好きです。 Giờ đây, không chỉ tôi thích Trung Quốc mà cả gia đình và bạn bè của tôi cũng vậy. 在 我 的 生活 里 ,到处 都 能 找到 中国 元素 :我家 的 墙上 挂 着 中国画 ,书架上 放着 中 文书 ,我 身上 穿着 唐装。 In my life, Chinese elements can be found everywhere: Chinese paintings are hung on the walls of my house, Chinese books are on the shelves, and I am wearing a Tang suit. 私の人生では、中国の要素がいたるところに見られます。家の壁には中国の絵画が飾られ、棚には中国の本が置かれ、唐のスーツを着ています。 Trong cuộc sống của tôi, yếu tố Trung Quốc có thể được tìm thấy ở khắp mọi nơi: những bức tranh Trung Quốc được treo trên tường nhà tôi, những cuốn sách Trung Quốc trên giá, và tôi đang mặc một bộ đồ nhà Đường. 一年 前 我 来到 中国 留学 ,学费 是 我 利用 假期 打工 挣 的。 I came to China to study a year ago, and the tuition was earned by working during my vacation. 私は一年前に勉強のために中国に来ました、そして授業料は私の休暇中に働くことによって得られました。 Tôi đến Trung Quốc để học cách đây một năm, và học phí kiếm được bằng cách làm việc trong kỳ nghỉ của tôi. 在 中国 ,能 经常 和 中国 人用 汉语 聊天儿 ,因此 我 的 汉语 进步 得 很快 ,说 得 越来越 好。 In China, I can often chat with Chinese people in Chinese, so my Chinese has improved rapidly and my speaking is getting better and better. 中国では中国語で中国語を話すことが多いので、中国語がどんどん上達して話が上手になりました。 Ở Trung Quốc, tôi có thể thường xuyên trò chuyện với người Trung Quốc bằng tiếng Trung, vì vậy tiếng Trung của tôi đã được cải thiện nhanh chóng và khả năng nói của tôi ngày càng tốt hơn.

现在 ,我快 毕业 了 ,是 得 认真 想一想 工作 的 事 了。 Now that I'm about to graduate, I have to seriously think about work. 卒業しようとしている今、仕事について真剣に考えなければなりません。 Giờ sắp tốt nghiệp rồi, tôi phải suy nghĩ nghiêm túc về công việc. 做 什么 工作 好 呢? What's a good job? 良い仕事は何ですか? Một công việc tốt là gì? 当 中国 饭馆 的 厨师 挺 好 ,这样 我 就 可以 每天 吃 好吃 的 “宫保鸡 丁 ” “麻婆豆腐 ”了。 It's good to be a chef in a Chinese restaurant, so that I can eat delicious "Kung Pao Chicken" and "Mapo Tofu" every day. 美味しい「宮保鶏丁」と「麻婆豆腐」を毎日食べられるように、中華料理店の料理人になるのもいいですね。 Thật tốt khi trở thành đầu bếp trong một nhà hàng Trung Quốc, để tôi có thể ăn món "Kung Pao Chicken" và "Mapo Tofu" ngon mỗi ngày. 这些 菜名 ,一想 起来 我 就要 流口水。 These names make my mouth water when I think of them. これらの名前は、私がそれらについて考えるとき、私の口に水を与えます。 Những cái tên này khiến tôi ứa nước miếng khi nghĩ đến chúng. 给 中国 人当 导游 也 不错 ,我 可以 每天 说 汉语 ,还 可以 交 很多 中国 朋友。 It is also good to be a tour guide for Chinese people, I can speak Chinese every day, and I can make many Chinese friends. 中国人のツアーガイドになるのもいいですし、毎日中国語が話せて、たくさんの中国人の友達ができます。 Làm hướng dẫn viên du lịch cho người Trung Quốc cũng rất tốt, tôi có thể nói tiếng Trung mỗi ngày và tôi có thể kết bạn với nhiều người Trung Quốc. 虽然 当 厨师 ,导游 都 不能 挣大钱 ,但是 我 都 喜欢。 Although being a chef and a tour guide can't make a lot of money, but I like them both. シェフもツアーガイドも大金を稼ぐことはできませんが、私は両方が好きです。 Mặc dù cả đầu bếp hay hướng dẫn viên du lịch đều không thể kiếm được nhiều tiền, nhưng tôi thích cả hai.

其实 ,到 现在 我 还 没想 好 以后 做 什么 工作 呢 ,但是 ,我 知道 我 的 工作 一定 和 中国 有 关系 ,因为 ,我 和 中国 有个 约会。 In fact, I haven't decided what to do in the future, but I know that my work must have something to do with China, because I have a date with China. 実は、これからどうするかは決めていませんが、中国とデートしているので、自分の仕事は中国と関係があるのではないかと思います。 Thực ra, tôi chưa quyết định sẽ làm gì trong tương lai, nhưng tôi biết rằng công việc của mình phải liên quan đến Trung Quốc, vì tôi đã có hẹn với Trung Quốc.