×

We use cookies to help make LingQ better. By visiting the site, you agree to our cookie policy.


image

Elementary Comprehensive Course (II) A2, 第十四课 - 第一次打的

第十四课 - 第一次打的

妻子 来 电话 ,说 孩子 的 病 很 严重 ,必须 住院。 我 赶紧 借 了 一万五千 块钱 ,匆匆忙忙 地 坐 上 了 去 天津 的 火车。

夜里 11点多 ,我 终于 到 了 天津站。 公共汽车 已经 没有 了 ,可是 ,我 是 第一次 来 天津 ,不 知道 怎么 去 那家 医院。 我 正 着急 的 时候 ,一辆 出租车 停 在 我 身边。 “先生 ,坐车 吗?" 司机 问。

我 从来没 打过 的 ,又 听说 大城市 的 出租车 司机 常常 骗 农村 人 ,所以 很 害怕 坐 出租车 ,可是 现在 实在 没有 办法 ,我 只好 上 了 车。

司机 二十多岁 ,挺 和气 ,车里 干干净净 ,看样子 是 个 认真 的 人。 我 稍微 放 了 点儿 心。 司机 一边 开车 一边 和 我 聊天儿 ,很快 就 到 了 医院。

我 紧张 地 给 了 他 一百元 ,问 :“够 吗。"

“十九块?“ 司机说。

还 不 太贵 ,我 赶紧 付 了 钱 ,就 往 医院 跑。

“不好!“ 进 了 医院 ,我 才 发现 装钱 的 提包 被 我 忘 在 出租车 里 了。 我急忙 跑出去 追 ,车已经开走了。 这可怎么办? 连 车牌号 也 没 记住 ,也 不 知道 司机 叫 什么 名字 ,这么 大 的 天津 ,上 哪儿 去 找?

一万五千 块钱 被 弄 丢 了 ,孩子 住院 等 着 用钱 呢 ,这 可 怎么办? 我 真恨 自己! 这时 手机 突然 响 了 起来 ,这么晚 了 ,谁 呢?

“喂 ,是 李先生 吗?"

“是 啊。 你 是。"

“我 是 出租车 司机 小 刘 ,您 把 包忘 在 我 的 车里 了。 您 别着急 ,我 马上 给 您 送 过去!"

十分钟 后 ,小 刘 果然 来 了 ,手里 拿 着 那个 被 我 忘 在 车里 的 提包。

“幸好 您 的 包里 有 电话号码 ,才 和 您 联系 上。 给 您 包 ,快 看看 少 了 什么 没有。"

我 赶紧 打开 提包 ,一看 ,一万五千 块 ,一分 也 不少。

“幸好 遇到 的 是 您 啊! 真是太 谢谢 你 了。"

我 的 眼泪 都 快流 出来 了。

“谢 什么! 这 是 我 应该 做 的。 以后 可 得 小心 啊! 再见 啦!"

我 拿出 五百块 钱 给 他 ,可 他 就是 不要。 多好 的 人 啊! 这次 坐 出租车 的 经历 ,使 我 改变 了 对 出租车 司机 的 印象。


第十四课 - 第一次打的 Lesson 14 - The first hit レッスン14-最初の戦い Bài học 14 - Lần đánh đầu tiên

妻子 来 电话 ,说 孩子 的 病 很 严重 ,必须 住院。 The wife called and said that the child was very ill and had to be hospitalized. 妻は電話をして、子供は非常に病気で入院しなければならないと言いました。 Người vợ gọi điện nói con ốm nặng phải nhập viện. 我 赶紧 借 了 一万五千 块钱 ,匆匆忙忙 地 坐 上 了 去 天津 的 火车。 I quickly borrowed 15,000 yuan and hurriedly got on the train to Tianjin. 私はすぐに15,000元を借りて、急いで天津行きの電車に乗りました。 Tôi nhanh chóng vay được 15.000 tệ rồi vội vã lên tàu đến Thiên Tân.

夜里 11点多 ,我 终于 到 了 天津站。 After 11 o'clock at night, I finally arrived at Tianjin Railway Station. 夜11時過ぎ、ようやく天津駅に到着しました。 Sau 11 giờ đêm, cuối cùng tôi cũng đến ga xe lửa Thiên Tân. 公共汽车 已经 没有 了 ,可是 ,我 是 第一次 来 天津 ,不 知道 怎么 去 那家 医院。 The bus is gone, but this is my first time in Tianjin and I don't know how to get to that hospital. バスはなくなりましたが、天津に来たのは初めてで、その病院への行き方がわかりません。 Xe buýt không còn nữa, nhưng đây là lần đầu tiên tôi đến Thiên Tân và tôi không biết làm cách nào để đến bệnh viện đó. 我 正 着急 的 时候 ,一辆 出租车 停 在 我 身边。 When I was in a hurry, a taxi stopped beside me. 急いでいたとき、タクシーが私のそばに止まりました。 Khi tôi đang vội, một chiếc taxi dừng lại bên cạnh tôi. “先生 ,坐车 吗?" "Sir, do you want to take the car?" 「先生、車に乗りたいですか?」 "Ngài, ngài có muốn đi xe không?" 司机 问。 the driver asked. 運転手は尋ねました。 người lái xe hỏi.

我 从来没 打过 的 ,又 听说 大城市 的 出租车 司机 常常 骗 农村 人 ,所以 很 害怕 坐 出租车 ,可是 现在 实在 没有 办法 ,我 只好 上 了 车。 I have never called one before, and I heard that taxi drivers in big cities often lie to rural people, so I am afraid to take a taxi, but now I have no choice but to get into the car. 今まで電話したことがなく、大都市のタクシー運転手は田舎の人に嘘をつくことが多いと聞いていたので、タクシーに乗るのが怖いのですが、今は車に乗るしかない。 Tôi chưa gọi bao giờ, nghe nói tài xế taxi ở các thành phố lớn thường nói dối là người nông thôn nên tôi rất ngại đi taxi, giờ đành phải lên xe.

司机 二十多岁 ,挺 和气 ,车里 干干净净 ,看样子 是 个 认真 的 人。 The driver is in his twenties, very friendly, the car is clean, and he seems to be a serious person. 運転手は20代でとてもフレンドリーで、車はきれいで、真面目な人のようです。 Người lái xe khoảng hai mươi tuổi, rất thân thiện, xe sạch sẽ, và anh ta có vẻ là một người nghiêm túc. 我 稍微 放 了 点儿 心。 I'm a little relieved. 少しホッとしました。 Tôi nhẹ nhõm một chút. 司机 一边 开车 一边 和 我 聊天儿 ,很快 就 到 了 医院。 The driver chatted with me while driving, and soon arrived at the hospital. 運転手は運転中に私とおしゃべりをし、すぐに病院に到着しました。 Người lái xe nói chuyện với tôi trong khi lái xe, và ngay sau đó đã đến bệnh viện.

我 紧张 地 给 了 他 一百元 ,问 :“够 吗。" I nervously gave him one hundred yuan and asked, "Is it enough?" 私は神経質に彼に百元を与えて、「それで十分ですか?」と尋ねました。 Tôi hồi hộp đưa cho anh ta một trăm tệ và hỏi: "Đủ chưa?"

“十九块?“ "Nineteen dollars?" 「19ドル?」 "Mười chín đô la?" 司机说。 the driver said. 運転手は言った。 người lái xe nói.

还 不 太贵 ,我 赶紧 付 了 钱 ,就 往 医院 跑。 It wasn't too expensive, so I paid quickly and ran to the hospital. それほど高くはなかったので、すぐに支払いをして病院に駆け込みました。 Nó không quá đắt, vì vậy tôi trả tiền nhanh chóng và chạy đến bệnh viện.

“不好!“ "not good!" "良くない!" "không tốt!" 进 了 医院 ,我 才 发现 装钱 的 提包 被 我 忘 在 出租车 里 了。 When I entered the hospital, I found that the bag containing the money had been forgotten in the taxi. 病院に入ると、タクシーの中でお金の入った鞄を忘れていた。 Khi vào bệnh viện, tôi phát hiện chiếc túi đựng tiền đã bị bỏ quên trên xe taxi. 我急忙 跑出去 追 ,车已经开走了。 I hurried out to chase, the car had already driven away. 私は急いで追いかけました、車はすでに追い払われていました。 Tôi vội chạy ra đuổi theo, chiếc xe đã phóng đi mất rồi. 这可怎么办? This is how to do? これはどうすればいいですか? Đây là cách để làm gì? 连 车牌号 也 没 记住 ,也 不 知道 司机 叫 什么 名字 ,这么 大 的 天津 ,上 哪儿 去 找? I don't even remember the license plate number, and I don't know the driver's name. Where can I find Tianjin in such a big city? ナンバープレートの番号すら覚えておらず、運転手の名前もわかりませんが、こんな大都会の天津はどこにありますか? Tôi thậm chí không nhớ biển số xe, và tên người lái xe, tôi có thể tìm thấy Thiên Tân ở đâu trong một thành phố lớn như vậy?

一万五千 块钱 被 弄 丢 了 ,孩子 住院 等 着 用钱 呢 ,这 可 怎么办? 15,000 yuan was lost, and the child was hospitalized waiting to use the money, what should I do? 15,000元が失われ、子供はお金を使うのを待って入院しました、どうすればいいですか? Mất 15.000 tệ, con nằm viện chờ dùng tiền, tôi phải làm sao? 我 真恨 自己! I hate myself so much! 私は自分がとても嫌い! Tôi ghét bản thân mình vô cùng! 这时 手机 突然 响 了 起来 ,这么晚 了 ,谁 呢? Then the phone rang suddenly, so late, who? それから電話が突然鳴ったので、遅く、誰ですか? Rồi chuông điện thoại đột ngột vang lên, muộn thế này ai?

“喂 ,是 李先生 吗?" "Hello, is that Mr. Li?" 「こんにちは、李さんですか?」 "Xin chào, có phải là anh Lý không?"

“是 啊。 "yes. "はい。 "Vâng. 你 是。" You are. " あなたは。 「」 Em là. "

“我 是 出租车 司机 小 刘 ,您 把 包忘 在 我 的 车里 了。 "I'm Xiao Liu, a taxi driver, you forgot your bag in my car. 「私はタクシーの運転手、シャオ・リウです。あなたは私の車の中であなたのバッグを忘れました。 “Tôi là Xiao Liu, một tài xế taxi, bạn để quên túi xách trên xe của tôi. 您 别着急 ,我 马上 给 您 送 过去!" Don't worry, I'll send it to you right away! " 心配しないでください、すぐにお送りします! 「」 Đừng lo, tôi sẽ gửi ngay cho bạn! "

十分钟 后 ,小 刘 果然 来 了 ,手里 拿 着 那个 被 我 忘 在 车里 的 提包。 Ten minutes later, Xiao Liu really came, holding the bag I forgot in the car. 10分後、車の中で忘れていた鞄を持って、シャオ・リウが本当にやって来ました。 Mười phút sau, Xiao Liu thực sự đến, cầm theo chiếc túi mà tôi để quên trên xe.

“幸好 您 的 包里 有 电话号码 ,才 和 您 联系 上。 "Fortunately, you have a phone number in your bag, so I was able to contact you. 「幸いなことに、あなたはあなたのバッグに電話番号を持っているので、私はあなたに連絡することができました。 “Rất may là trong túi xách của bạn có số điện thoại nên mình có thể liên lạc với bạn. 给 您 包 ,快 看看 少 了 什么 没有。" Here's your bag, let's see what's missing. " これがあなたのバッグです、何が足りないか見てみましょう。 「」 Đây là túi của bạn, chúng ta hãy xem những gì còn thiếu. "

我 赶紧 打开 提包 ,一看 ,一万五千 块 ,一分 也 不少。 I hurriedly opened the bag and saw that it was 15,000 yuan, which is not a lot. 急いで鞄を開けてみると、15,000元とそれほど多くはありませんでした。 Tôi vội vàng mở túi và thấy đó là 15.000 tệ, không phải là nhiều.

“幸好 遇到 的 是 您 啊! "Fortunate to have met you! 「お会いできて幸いです! “Thật may mắn khi được gặp em! 真是太 谢谢 你 了。" Thank you so much. " どうもありがとう。 「」 Cảm ơn bạn rất nhiều. "

我 的 眼泪 都 快流 出来 了。 My tears are about to flow. 涙が出そうです。 Nước mắt tôi sắp trào ra.

“谢 什么! "Thank you! "ありがとう! "Cảm ơn bạn! 这 是 我 应该 做 的。 This is what I should do. これが私がすべきことです。 Đây là điều tôi nên làm. 以后 可 得 小心 啊! Be careful in the future! 今後はご注意ください! Hãy cẩn thận trong tương lai! 再见 啦!" Goodbye! " さよなら! 「」 Tạm biệt! "

我 拿出 五百块 钱 给 他 ,可 他 就是 不要。 I gave him five hundred dollars, but he didn't want it. 私は彼に500ドルを与えましたが、彼はそれを望んでいませんでした。 Tôi đã đưa cho anh ta năm trăm đô la, nhưng anh ta không muốn nó. 多好 的 人 啊! What a good man! なんていい男だ! Đúng là một người đàn ông tốt! 这次 坐 出租车 的 经历 ,使 我 改变 了 对 出租车 司机 的 印象。 The experience of taking a taxi this time has changed my impression of taxi drivers. 今回タクシーに乗った経験は、タクシー運転手の印象を変えました。 Trải nghiệm đi taxi lần này đã làm thay đổi ấn tượng của tôi về các tài xế taxi.