×

We use cookies to help make LingQ better. By visiting the site, you agree to our cookie policy.


image

Elementary Comprehensive Course (II) A2, 第十三课 - 中国来信改变了我的生活

第十三课 - 中国来信改变了我的生活

我 十四岁 生日 那天 ,父亲 对 我 说 :“除了 西班牙语 和 英语 以外 ,你 还 得 再 学习 一种 语言。“

父亲 的 朋友 说 :“那 就 什么 有用 学 什么 吧 ,不是 法语 就是 德语。“ 在 哥伦比亚 ,会 说 德语 和 法语 的 人 不少 ,我 父亲 的 朋友 差不多 个个 都 会 说 这 两种 语言。 我 得 选择 一种 世界 上 有 很多 人 说 ,但 在 哥伦比亚 很少 有人 会 说 的 语言 ,我 选中 了 汉语。

由于 我 不 了解 中国 ,也 不 认识 会 汉语 的 人 ,除了 上网 请求 帮助 ,我 没有 别的 办法。 第二天 ,我 就 开始 在 网站 上 发帖子 ,还发 了 许多 电子邮件。 一个 星期 过去 了 ,什么 回信 也 没有 ;半个 月 过去 了 ,还是 没有 回信。 我 学习 汉语 的 热情 渐渐 地冷 了。

有 一天 ,我 突然 收到 了 一封 从 中国 寄来 的 信。 我 连忙 打开 看 ,信是 一个 中国 姑娘 用 英语 写 的 :“你好 ,我们 还 互相 不 认识 ,但 我 知道 你 打算 学习 汉语。 我 想 告诉 你 ,汉语 是 要 用 “心 ” 学 的。 在 信 的 后面 有 两个 汉子 :“哭 ” 和 “笑 “,要是 你 能 猜出来 哪个 表示 ”难过 “,哪个 表示 ”愉快 “,你 就 一定 能 学好 汉语 (答案 在 背面)。“

表示 难过 的 字 ,肯定 是 “哭 ”,因为 它 有 眼睛 和 泪水。 我 一下子 就 猜 对 了。 太 有意思 了!

我学 汉语 的 热情 又 来 了。 我 马上 给 那个 中国 姑娘 回 了 一封信 :“谢谢 你! 我 一定 要 学好 汉语 ,希望 有 一天 能 和 你 见面 ,并且 能 用 汉语 和 你 聊天儿。“ 从 那天 开始 ,汉语 进入 了 我 的 生活。 四年 过去 了 ,我 不但 一直 在 努力 地 学习 汉语 ,还 认识 了 许多 中国 人 ,了解 了 中国 的 历史 和 文化。 可是 ,我 再也 没有 收到 那个 女孩儿 的 信。 如果 我能 跟 她 见面 ,一定 要 谢谢 她 ,因为 是 她 的 那 封信 改变 了 我 的 人生。


第十三课 - 中国来信改变了我的生活 Lesson 13 - Letter from China changed my life レッスン13-中国からの手紙は私の人生を変えました

我 十四岁 生日 那天 ,父亲 对 我 说 :“除了 西班牙语 和 英语 以外 ,你 还 得 再 学习 一种 语言。“ On my fourteenth birthday, my father said to me, "You have to learn another language besides Spanish and English." 私の14歳の誕生日に、父は私に「スペイン語と英語以外の別の言語を学ばなければならない」と言いました。 Vào ngày sinh nhật thứ mười bốn của tôi, cha tôi nói với tôi, "Con phải học một ngôn ngữ khác ngoài tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh."

父亲 的 朋友 说 :“那 就 什么 有用 学 什么 吧 ,不是 法语 就是 德语。“ My father's friend said: "Then learn what is useful, either French or German." 私の父の友人は、「それから、フランス語かドイツ語のどちらかで、何が役に立つかを学びなさい」と言いました。 Bạn của bố tôi nói: “Vậy thì hãy học những gì hữu ích, dù là tiếng Pháp hay tiếng Đức”. 在 哥伦比亚 ,会 说 德语 和 法语 的 人 不少 ,我 父亲 的 朋友 差不多 个个 都 会 说 这 两种 语言。 There are a lot of people in Colombia who speak German and French, and almost all of my father's friends speak both languages. コロンビアにはドイツ語とフランス語を話す人がたくさんいて、私の父の友達のほとんどは両方の言語を話します。 Có rất nhiều người ở Colombia nói tiếng Đức và tiếng Pháp, và hầu như tất cả bạn bè của cha tôi đều nói được cả hai thứ tiếng. 我 得 选择 一种 世界 上 有 很多 人 说 ,但 在 哥伦比亚 很少 有人 会 说 的 语言 ,我 选中 了 汉语。 I had to choose a language that is spoken by many people in the world but few in Colombia, and I chose Chinese. 私は世界中の多くの人々が話す言語を選ばなければなりませんでしたが、コロンビアではほとんど話せませんでした、そして私は中国語を選びました。 Tôi đã phải chọn một ngôn ngữ được nhiều người trên thế giới sử dụng nhưng ít người ở Colombia, và tôi đã chọn tiếng Trung.

由于 我 不 了解 中国 ,也 不 认识 会 汉语 的 人 ,除了 上网 请求 帮助 ,我 没有 别的 办法。 Since I don't know China and I don't know anyone who can speak Chinese, I have no choice but to go online and ask for help. 私は中国を知らないし、中国語を話せる人も知らないので、オンラインで助けを求めるしかない。 Vì tôi không biết Trung Quốc và cũng không biết bất kỳ ai có thể nói tiếng Trung, nên tôi không còn cách nào khác là lên mạng và nhờ giúp đỡ. 第二天 ,我 就 开始 在 网站 上 发帖子 ,还发 了 许多 电子邮件。 The next day, I started posting on the site and sending lots of emails. 翌日、私はサイトに投稿し、たくさんのメールを送り始めました。 Ngày hôm sau, tôi bắt đầu đăng bài trên trang web và gửi rất nhiều email. 一个 星期 过去 了 ,什么 回信 也 没有 ;半个 月 过去 了 ,还是 没有 回信。 A week has passed, and there is no reply; half a month has passed, and there is still no reply. 一週間経ちましたが返事がありません;半月経ちましたがまだ返事がありません。 Đã một tuần trôi qua không thấy hồi âm, nửa tháng trôi qua vẫn không có hồi âm. 我 学习 汉语 的 热情 渐渐 地冷 了。 My enthusiasm for learning Chinese gradually cooled down. 中国語を学ぶことへの私の熱意は徐々に冷めました。 Niềm đam mê học tiếng Trung của tôi dần nguội lạnh.

有 一天 ,我 突然 收到 了 一封 从 中国 寄来 的 信。 One day, I suddenly received a letter from China. ある日、突然中国から手紙が届きました。 Một ngày nọ, tôi bất ngờ nhận được một lá thư từ Trung Quốc. 我 连忙 打开 看 ,信是 一个 中国 姑娘 用 英语 写 的 :“你好 ,我们 还 互相 不 认识 ,但 我 知道 你 打算 学习 汉语。 I opened it quickly, and the letter was written in English by a Chinese girl: "Hello, we don't know each other yet, but I know you plan to learn Chinese. すぐに開けると、中国人の女の子が英語で手紙を書いていました。「こんにちは、まだお互いを知りませんが、あなたが中国語を学ぶつもりだと思います。 Tôi mở nhanh ra xem, bức thư được viết bằng tiếng Anh của một cô gái Trung Quốc: “Xin chào, chúng ta chưa biết nhau, nhưng tôi biết bạn dự định học tiếng Trung. 我 想 告诉 你 ,汉语 是 要 用 “心 ” 学 的。 I want to tell you that Chinese is learned with "heart". 中国語は「心」で学んでいることをお伝えしたいと思います。 Tôi muốn nói với bạn rằng tiếng Trung được học bằng "trái tim". 在 信 的 后面 有 两个 汉子 :“哭 ” 和 “笑 “,要是 你 能 猜出来 哪个 表示 ”难过 “,哪个 表示 ”愉快 “,你 就 一定 能 学好 汉语 (答案 在 背面)。“ At the back of the letter are two men: "crying" and "laughing", if you can guess which one means "sad" and which one means "happiness", you will be able to learn Chinese well (the answer is on the back). " 手紙の後ろには「泣く」と「笑う」の二人がいます。どちらが「悲しい」、どちらが「幸せ」かを推測できれば、中国語を上手に学ぶことができます(答えは戻る)。 「」 Ở phía sau bức thư là hai người đàn ông: "khóc" và "cười", nếu bạn đoán được người nào có nghĩa là "buồn" và người nào có nghĩa là "hạnh phúc" thì bạn sẽ có thể học tốt tiếng Trung (đáp án trên mặt sau). "

表示 难过 的 字 ,肯定 是 “哭 ”,因为 它 有 眼睛 和 泪水。 The word for sadness must be "crying" because it has eyes and tears. 悲しみという言葉は、目と涙があるので「泣いている」に違いありません。 我 一下子 就 猜 对 了。 I guessed right at once. 私はすぐに推測しました。 Tôi đã đoán đúng ngay lập tức. 太 有意思 了! So much fun! とても楽しい! Rất vui!

我学 汉语 的 热情 又 来 了。 My passion for learning Chinese has come again. 中国語を学ぶことへの私の情熱が再びやって来ました。 Niềm đam mê học tiếng Trung của tôi đã trở lại. 我 马上 给 那个 中国 姑娘 回 了 一封信 :“谢谢 你! I immediately wrote back a letter to the Chinese girl: "Thank you! 私はすぐに中国人の女の子に手紙を書き返しました。 Tôi lập tức viết lại một bức thư cho cô gái Trung Quốc: “Cảm ơn em! 我 一定 要 学好 汉语 ,希望 有 一天 能 和 你 见面 ,并且 能 用 汉语 和 你 聊天儿。“ I must learn Chinese well, and I hope to meet you one day and chat with you in Chinese. " 私は中国語を上手に学ばなければなりません。いつかあなたに会い、中国語でおしゃべりしたいと思っています。 「」 Tôi phải học tốt tiếng Trung, và tôi hy vọng một ngày nào đó sẽ được gặp bạn và trò chuyện với bạn bằng tiếng Trung. " 从 那天 开始 ,汉语 进入 了 我 的 生活。 From that day on, Chinese entered my life. その日から、中国人が私の人生に入りました。 Kể từ ngày đó, tiếng Trung đã đi vào cuộc sống của tôi. 四年 过去 了 ,我 不但 一直 在 努力 地 学习 汉语 ,还 认识 了 许多 中国 人 ,了解 了 中国 的 历史 和 文化。 Four years later, I have not only been studying Chinese hard, but also met many Chinese people and learned about Chinese history and culture. 4年後、私は中国語を一生懸命勉強するだけでなく、多くの中国人と出会い、中国の歴史と文化について学びました。 Bốn năm sau, tôi không chỉ chăm chỉ học tiếng Trung mà còn được gặp gỡ nhiều người Trung Quốc và tìm hiểu về lịch sử và văn hóa Trung Quốc. 可是 ,我 再也 没有 收到 那个 女孩儿 的 信。 However, I never received a letter from that girl again. しかし、あの娘から二度と手紙をもらえませんでした。 Tuy nhiên, tôi không bao giờ nhận được thư từ cô gái đó nữa. 如果 我能 跟 她 见面 ,一定 要 谢谢 她 ,因为 是 她 的 那 封信 改变 了 我 的 人生。 If I can meet her, I must thank her because her letter changed my life. 彼女に会えるなら、彼女の手紙が私の人生を変えたので、私は彼女に感謝しなければなりません。 Nếu tôi có thể gặp cô ấy, tôi phải cảm ơn cô ấy vì lá thư của cô ấy đã thay đổi cuộc đời tôi.