×

We use cookies to help make LingQ better. By visiting the site, you agree to our cookie policy.


image

Elementary Comprehensive Course (II) A2, 第十七课 - 约会

第十七课 - 约会

那 是 六年 前 的 一个 情人节。 当时 ,我 有 一个 女朋友 ,不过 ,我 感觉 我们 之间 已经 有 了 问题。 尽管 这样 ,我 还是 跟 她 约 好 了 晚上 在 市中心 广场 见面。 下班 以后 ,我 特意 买 了 一大 束 鲜花 ,准备 送给 她。

我 提前 到 了 约会 地点。 等 了 好长时间 ,她 也 没来。 我 开始 担心 她 会 不会 遇到 了 麻烦。 这时 ,我 的 手机 响 了,她告诉我:她不能来了,因为她不再爱我了。 我 一直 担心 的 事情 到底 还是 发生 了。 接完 电话 ,我 感觉 广场 一片 黑暗。

不知 过 了 多久 ,我 突然 想起 了 手中 的 鲜花。 “女朋友 没 了 ,这 鲜花 还有 什么 用? ” 可是 旁边 没有 垃圾箱 ,我 不能 把 它 扔 在 干净 的 广场 上。

这时 ,我 看到 在 离 我 不远 的 地方 ,有 一个 姑娘。 她 长长的 头发 ,戴着 眼镜 ,孤零零 地 坐在 椅子 上。 于是 ,我 就 改变 了 主意 :把 花 送给 这位 姑娘 吧。 我 走向 那个 姑娘 ,把 鲜花 放在 她 的 手里 ,说 了 一句 “节日快乐”。 说完 ,我 就 马上 离开 了 广场。

过 了 很 长时间 ,我 也 没能 找到 新 的 女朋友。 我 常常 想起 那次 “送花 ” 的 事 和 那个 女孩儿。 其实 ,我 连 她 的 长相 都 没 看清楚 ,可是 跟 奇怪 ,我 很 想 在 见到 她!

又 一个 情人节 到来 了 ,在 这个 没有 情人 的 情人节 的 晚上 ,我 感到 十分 寂寞 ,就 不知不觉 地 来到 了 市中心 广场。 我 不 知道 到底 自己 来 干什么。

我 来到 一年 前 那个 姑娘 坐过 的 长椅 ,我 很 失望 ,那 椅子 是 空 的。

我刚 想 离开 ,忽然 ,看到 一个 姑娘 朝 我 走来 ,她 的 头发 长长的 ,戴着 眼镜 ,是 她 ,就是 一年 前 的 那个 姑娘!

又 一年 的 情人节 ,她 成 了 我 的 妻子! 现在 我们 生活 得 很 幸福。


第十七课 - 约会 レッスン17-デート

那 是 六年 前 的 一个 情人节。 It was a Valentine's Day six years ago. 6年前はバレンタインデーでした。 Đó là ngày lễ tình nhân cách đây sáu năm. 当时 ,我 有 一个 女朋友 ,不过 ,我 感觉 我们 之间 已经 有 了 问题。 当時、私にはガールフレンドがいましたが、すでに問題を抱えているように感じました。 Vào thời điểm đó, tôi đã có bạn gái, nhưng tôi cảm thấy như chúng tôi đã có vấn đề. 尽管 这样 ,我 还是 跟 她 约 好 了 晚上 在 市中心 广场 见面。 Even so, I made an appointment with her to meet at the city center square in the evening. それでも、私は彼女と夕方に市内中心部の広場で会う約束をしました。 Dù vậy, tôi đã hẹn cô ấy gặp nhau ở quảng trường trung tâm thành phố vào buổi tối. 下班 以后 ,我 特意 买 了 一大 束 鲜花 ,准备 送给 她。 After get off work, I deliberately bought a large bouquet of flowers to give to her. 仕事を辞めた後、私はわざと大きな花束を買って彼女にあげました。 Sau khi tan sở, tôi cố tình mua một bó hoa lớn để tặng cô ấy.

我 提前 到 了 约会 地点。 I got to the date early. 私は早くデートに着きました。 Tôi đã đến ngày sớm. 等 了 好长时间 ,她 也 没来。 After waiting for a long time, she didn't come. 長い間待った後、彼女は来ませんでした。 Chờ rất lâu vẫn không thấy cô ấy đến. 我 开始 担心 她 会 不会 遇到 了 麻烦。 I'm starting to worry if she's in trouble. 彼女が困っているのか心配し始めています。 这时 ,我 的 手机 响 了,她告诉我:她不能来了,因为她不再爱我了。 At this time, my phone rang and she told me: she can't come because she doesn't love me anymore. この時、私の電話が鳴り、彼女は私に言った:彼女はもう私を愛していないので彼女は来ることができない。 Lúc này, điện thoại của tôi đổ chuông và cô ấy nói với tôi: cô ấy không đến được vì cô ấy không còn yêu tôi nữa. 我 一直 担心 的 事情 到底 还是 发生 了。 What I've been worrying about is still happening. 私が心配していたことはまだ起こっています。 Điều tôi lo lắng vẫn đang xảy ra. 接完 电话 ,我 感觉 广场 一片 黑暗。 After answering the phone, I felt that the square was dark. 電話に出た後、広場が暗いと感じました。 Sau khi trả lời điện thoại, tôi cảm thấy quảng trường tối đen.

不知 过 了 多久 ,我 突然 想起 了 手中 的 鲜花。 After some time, I suddenly remembered the flowers in my hand. しばらくして、突然手にした花を思い出しました。 Sau một thời gian, tôi chợt nhớ đến bó hoa trên tay. “女朋友 没 了 ,这 鲜花 还有 什么 用? "My girlfriend is gone, what's the use of these flowers? 「私のガールフレンドがいなくなった、これらの花の用途は何ですか? “Bạn gái tôi đi rồi, những bông hoa này có công dụng gì? ” 可是 旁边 没有 垃圾箱 ,我 不能 把 它 扔 在 干净 的 广场 上。 "But there is no litter box next to it, and I can't throw it in a clean square. 「でも、隣にトイレがないので、きれいな広場に捨てることができません。 “Nhưng bên cạnh không có thùng rác, không vứt được vuông sạch sẽ được.

这时 ,我 看到 在 离 我 不远 的 地方 ,有 一个 姑娘。 At this time, I saw a girl not far from me. この時、私は私からそう遠くないところに女の子を見ました。 她 长长的 头发 ,戴着 眼镜 ,孤零零 地 坐在 椅子 上。 She has long hair, wears glasses, and sits alone in a chair. 彼女は長い髪をしていて、眼鏡をかけていて、一人で椅子に座っています。 Cô ấy để tóc dài, đeo kính và ngồi một mình trên ghế. 于是 ,我 就 改变 了 主意 :把 花 送给 这位 姑娘 吧。 So, I changed my mind: give the flowers to this girl. それで、私は考えを変えました:この女の子に花をあげてください。 Vì vậy, tôi đã đổi ý: tặng hoa cho cô gái này. 我 走向 那个 姑娘 ,把 鲜花 放在 她 的 手里 ,说 了 一句 “节日快乐”。 I walked up to the girl, put the flowers in her hands, and said "Happy Holidays". 私は女の子のところまで歩いて行き、花を手に取り、「ハッピーホリデー」と言いました。 Tôi bước đến gần cô gái, đặt bó hoa vào tay cô ấy và nói "Chúc mừng ngày lễ". 说完 ,我 就 马上 离开 了 广场。 After speaking, I immediately left the square. 話した後、私はすぐに広場を出ました。 Nói xong lập tức rời khỏi quảng trường.

过 了 很 长时间 ,我 也 没能 找到 新 的 女朋友。 I haven't been able to find a new girlfriend for a long time. 私は長い間新しいガールフレンドを見つけることができませんでした。 Lâu rồi tôi không tìm được bạn gái mới. 我 常常 想起 那次 “送花 ” 的 事 和 那个 女孩儿。 I often think of that "flower delivery" thing and that girl. あの「花の配達」とあの女の子のことをよく思います。 Tôi thường nghĩ đến chuyện "giao hoa" đó và cô gái đó. 其实 ,我 连 她 的 长相 都 没 看清楚 ,可是 跟 奇怪 ,我 很 想 在 见到 她! In fact, I didn't even see her appearance clearly, but it's strange, I really want to see her! 実は彼女の姿もはっきり見えませんでしたが、不思議なことに、本当に見たいです! Thật ra, tôi còn không nhìn rõ bộ dạng của cô ấy, nhưng thật kỳ lạ, tôi rất muốn nhìn thấy cô ấy!

又 一个 情人节 到来 了 ,在 这个 没有 情人 的 情人节 的 晚上 ,我 感到 十分 寂寞 ,就 不知不觉 地 来到 了 市中心 广场。 Another Valentine's Day is coming. On this Valentine's Day without a lover, I felt very lonely, so I unknowingly came to the downtown square. 別のバレンタインデーがやってきます。恋人のいないこのバレンタインデーはとても寂しかったので、知らず知らずのうちに繁華街の広場に来ました。 Một ngày lễ tình nhân nữa lại đến, trong ngày lễ tình nhân này mà không có người yêu, tôi cảm thấy rất cô đơn nên đã vô tình đến quảng trường trung tâm thành phố. 我 不 知道 到底 自己 来 干什么。 I don't know what to do with myself. どうしたらいいのかわからない。 Tôi không biết phải làm gì với bản thân.

我 来到 一年 前 那个 姑娘 坐过 的 长椅 ,我 很 失望 ,那 椅子 是 空 的。 I came to the bench where the girl sat a year ago and I was disappointed that the chair was empty. 私は一年前に女の子が座っていたベンチに来ました、そして私は椅子が空であったことに失望しました。 Tôi đến chiếc ghế dài nơi cô gái đã ngồi cách đây một năm và tôi thất vọng vì chiếc ghế trống.

我刚 想 离开 ,忽然 ,看到 一个 姑娘 朝 我 走来 ,她 的 头发 长长的 ,戴着 眼镜 ,是 她 ,就是 一年 前 的 那个 姑娘! I was about to leave when suddenly, I saw a girl walking towards me with long hair and glasses. It was her, the girl from a year ago! いきなり出発しようと思ったのですが、長い髪とめがねを持って私に向かって歩いている女の子を見ました。1年前の女の子でした! Tôi đang chuẩn bị đi thì đột nhiên, tôi thấy một cô gái đang đi về phía tôi với mái tóc dài và đeo kính, đó là cô ấy, cô gái của một năm trước!

又 一年 的 情人节 ,她 成 了 我 的 妻子! Another year for Valentine's Day and she became my wife! バレンタインデーのもう1年、彼女は私の妻になりました! Một năm nữa đến ngày lễ tình nhân và cô ấy đã trở thành vợ tôi! 现在 我们 生活 得 很 幸福。 Now we live happily. 今、私たちは幸せに暮らしています。 Bây giờ chúng tôi sống hạnh phúc.