×

We use cookies to help make LingQ better. By visiting the site, you agree to our cookie policy.


image

Elementary Comprehensive Course (II) A2, 第十课 - 快乐,其实很简单

第十课 - 快乐,其实很简单

从前 人们 见面 打招呼 的 时候 说 :“吃 了 吗?

后来 见面 打招呼 改成 了 :“你好!

现在 越来越 多 的 人 见面 时问 :“过得 快乐 吗?

快乐 变得 越来越 重要 了。 可是 怎样才能 使 自己 快乐 呢?

我 没 问过 男人 们 ,却 问过 许多 女人 ,回答 是 各种各样 的。

一个 爱美 的 女孩子 ,在 公园 的 台阶 上 一级 一级 地 往上走。 她 笑 着 说 :“爬 台阶 能 使 我 减肥。

我 可不 喜欢 自己 变肥 ,看着 自己 一天 比 一天 瘦 ,让 我 特别 开心。

我 的 一个 朋友 在 办公室 工作 ,每天 上 八小时 的 班。 最忙 的 时候 ,要 工作 十个 小时 ,整天 忙 得 不得了。 她 要 一张 一张 地 打印文件 ,然后 一份 一份 地 送到 别人 手里。 我 觉得 她 的 工作 又 麻烦 又 没有 意思 ,可是 她 却说 :“工作 使 我 快乐。 不让 我 工作 ,我 可 受不了。

一个 母亲 ,穿 得 不好 ,吃 得 不好 ,每天 辛辛苦苦。 可是 她 却 笑 着 回答 我 :“全家 平平安安 就让 我 快乐。 看着 孩子 们 的 生活 一天 比 一天 好 ,让 我 特别 满足。

一个 小女生 说 :“星期天 早上 让 我 睡够 了 ,就 能 使 我 快乐。

你 看 ,让 自己 快乐 是 多么 简单 的 事。

有人 说 :人 是 最 不 容易 满足 的 ,人 的 心像 大海 一样 填 不满 ,有 了 电视机 ,电冰箱 ,洗衣机 ,空调 ,还 想要 汽车 ,房子 可是 人 的 心 有时候 又 好像 最 容易 满足 :一句 温柔 的话 ,就 会 使 我们 高兴 一阵子 ;一个 可爱 的 微笑 ,就 会 使 我们 满足 一回 ;一个 善良 的 祝福 ,就 会 使 我们 回到 快乐 的 童年。

是 啊 ,使 自己 快乐 其实 很 简单。


第十课 - 快乐,其实很简单 Lesson 10 - Happiness is actually very simple レッスン10-幸福は実際には非常に単純です

从前 人们 见面 打招呼 的 时候 说 :“吃 了 吗? Once upon a time when people greeted each other, they said, "Have you eaten yet? 昔、人々が挨拶を交わしたとき、「もう食べた? Ngày xưa khi chào nhau người ta nói: “Ăn cơm chưa? 「」 "

后来 见面 打招呼 改成 了 :“你好! Later, the greeting was changed to: "Hello! その後、挨拶は「こんにちは! Sau đó, lời chào được đổi thành: “Xin chào! 「」

现在 越来越 多 的 人 见面 时问 :“过得 快乐 吗? More and more people now ask when they meet: "Have you been happy? ますます多くの人々が彼らが会うとき尋ねます:「あなたは幸せでしたか? Hiện nay ngày càng có nhiều người hỏi khi gặp nhau: “Bạn đã thấy hạnh phúc chưa? "

快乐 变得 越来越 重要 了。 Happiness is becoming more and more important. 幸福はますます重要になっています。 Hạnh phúc ngày càng trở nên quan trọng hơn. 可是 怎样才能 使 自己 快乐 呢? But how can I make myself happy? しかし、どうすれば自分を幸せにすることができますか? Nhưng làm thế nào để tôi có thể làm cho mình hạnh phúc?

我 没 问过 男人 们 ,却 问过 许多 女人 ,回答 是 各种各样 的。 I haven't asked men, but I've asked many women, and the answers are varied. 男性には聞いたことがありませんが、多くの女性に聞いたことがあり、答えはさまざまです。 Tôi chưa hỏi đàn ông, nhưng tôi đã hỏi nhiều phụ nữ, và câu trả lời rất đa dạng.

一个 爱美 的 女孩子 ,在 公园 的 台阶 上 一级 一级 地 往上走。 A girl who loves beauty is walking up the steps of the park. 美を愛する少女が公園の階段を上っています。 Một cô gái yêu cái đẹp đang bước lên bậc thềm của công viên. 她 笑 着 说 :“爬 台阶 能 使 我 减肥。 "Climbing the steps makes me lose weight," she said with a smile. 「階段を上ると体重が減ります」と彼女は笑顔で言った。 "Leo lên các bậc thang khiến tôi giảm cân," cô cười nói.

我 可不 喜欢 自己 变肥 ,看着 自己 一天 比 一天 瘦 ,让 我 特别 开心。 I don't like myself getting fat, and seeing myself getting thinner day by day makes me so happy. 私は自分が太るのが好きではありません、そして自分が毎日痩せているのを見ると私はとても幸せになります。 Tôi không thích mình béo lên, và nhìn thấy mình gầy đi từng ngày khiến tôi rất hạnh phúc. "

我 的 一个 朋友 在 办公室 工作 ,每天 上 八小时 的 班。 A friend of mine works in an office and works eight hours a day. 私の友人はオフィスで働いており、1日8時間働いています。 Một người bạn của tôi làm việc trong văn phòng và làm việc tám giờ một ngày. 最忙 的 时候 ,要 工作 十个 小时 ,整天 忙 得 不得了。 At the busiest time, I have to work ten hours, and I am very busy all day. 忙しい時期は10時間も働かなくてはならず、一日中とても忙しいです。 Lúc bận nhất phải làm mười mấy tiếng, cả ngày bận rộn lắm. 她 要 一张 一张 地 打印文件 ,然后 一份 一份 地 送到 别人 手里。 She wants to print the documents one by one and send them to others one by one. 彼女は、ドキュメントを1つずつ印刷して、他の人に1つずつ送信したいと考えています。 Cô muốn in từng tài liệu một và gửi cho người khác. 我 觉得 她 的 工作 又 麻烦 又 没有 意思 ,可是 她 却说 :“工作 使 我 快乐。 I thought her job was cumbersome and boring, but she said, "Work makes me happy. 彼女の仕事は面倒で退屈だと思いましたが、「仕事は私を幸せにしてくれます。 Tôi nghĩ công việc của cô ấy thật rườm rà và nhàm chán, nhưng cô ấy nói, “Công việc khiến tôi hạnh phúc. 不让 我 工作 ,我 可 受不了。 I can't stand it if I don't work. 働かないと我慢できない。 Tôi không thể chịu đựng được nếu tôi không làm việc. " "

一个 母亲 ,穿 得 不好 ,吃 得 不好 ,每天 辛辛苦苦。 A mother who doesn't dress well, doesn't eat well, works hard every day. 着こなしが苦手で、食事も苦手で、毎日一生懸命働いているお母さん。 Một người mẹ ăn mặc không đẹp, ăn không ngon, ngày nào cũng chăm chỉ làm việc. 可是 她 却 笑 着 回答 我 :“全家 平平安安 就让 我 快乐。 But she answered me with a smile: "The whole family is safe and I am happy. しかし、彼女は笑顔で私に答えました。「家族全員が安全で、私は幸せです。 Nhưng cô ấy đã trả lời tôi bằng một nụ cười: “Cả nhà bình an vô sự là tôi vui rồi. 看着 孩子 们 的 生活 一天 比 一天 好 ,让 我 特别 满足。 Watching the children's lives get better day by day is especially satisfying for me. 子どもたちの生活が日々良くなるのを見るのは、特に私にとって満足のいくものです。 "

一个 小女生 说 :“星期天 早上 让 我 睡够 了 ,就 能 使 我 快乐。 A little girl said: "If I get enough sleep on Sunday morning, it will make me happy. 小さな女の子は、「日曜日の朝に十分な睡眠をとれば、幸せになるでしょう。 Một cô bé nói: “Nếu được ngủ đủ giấc vào sáng Chủ nhật, điều đó sẽ khiến tôi hạnh phúc. "

你 看 ,让 自己 快乐 是 多么 简单 的 事。 Look how easy it is to make yourself happy. 自分を幸せにするのがいかに簡単か見てください。 Hãy nhìn xem nó dễ dàng làm cho bản thân hạnh phúc như thế nào.

有人 说 :人 是 最 不 容易 满足 的 ,人 的 心像 大海 一样 填 不满 ,有 了 电视机 ,电冰箱 ,洗衣机 ,空调 ,还 想要 汽车 ,房子 可是 人 的 心 有时候 又 好像 最 容易 满足 :一句 温柔 的话 ,就 会 使 我们 高兴 一阵子 ;一个 可爱 的 微笑 ,就 会 使 我们 满足 一回 ;一个 善良 的 祝福 ,就 会 使 我们 回到 快乐 的 童年。 Some people say that people are the most difficult to be satisfied. People's hearts are like the ocean. They are not full. With TV sets, refrigerators, washing machines, air conditioners, and cars, and houses, people's hearts sometimes seem to be the easiest to satisfy: a sentence A gentle word will make us happy for a while; a lovely smile will satisfy us once; a kind blessing will bring us back to a happy childhood. 人は最も満足しにくいと言う人もいます。人の心は海のようです。満腹ではありません。テレビ、冷蔵庫、洗濯機、エアコン、車、家など、人の心は時々満たすのが最も簡単な文:穏やかな言葉は私たちをしばらく幸せにします;素敵な笑顔は私たちを一度満足させます;優しい祝福は私たちを幸せな子供時代に戻します。 Có người nói, con người khó hài lòng nhất, lòng người như đại dương không đầy, có tivi, tủ lạnh, máy giặt, điều hòa, xe hơi, nhà cửa, lòng người đôi khi dường như dễ thỏa mãn nhất: một câu Lời nói nhẹ nhàng sẽ làm ta vui trong chốc lát; nụ cười dễ mến sẽ khiến ta hài lòng một lần; một lời chúc tốt đẹp sẽ đưa ta trở lại tuổi thơ hạnh phúc.

是 啊 ,使 自己 快乐 其实 很 简单。 Yes, making yourself happy is actually quite simple. はい、自分を幸せにすることは実際には非常に簡単です。 Vâng, làm cho bản thân hạnh phúc thực sự khá đơn giản.