×

We use cookies to help make LingQ better. By visiting the site, you agree to our cookie policy.


image

Elementary Comprehensive Course (II) A2, 第七课 - 我要去埃及

第七课 - 我要去埃及

小学 的 时候 ,我 考试 得 了 第一名 ,老师 给 了 我 一本 “世界地图”。 我 太 喜欢 那本 地图 了 ,一 回到 家 就 看 了 起来。 那 一天 ,轮到 我 给 全家人 烧 洗澡水 ,我 就 一边 烧水 一边 看 地图。 我 最 喜欢 的 国家 是 埃及 ,“长大 以后 我 一定 要 去 埃及。“ 我 看着 埃及 地图 想。

突然 ,一个 人 围着 浴巾 从 浴室 里 冲 出来 ,对 着 我 大叫 :“你 在 干什么 呢? 火 都 灭 了!“ 是 爸爸 ,他 最 讨论 做事 不 认真 的 人。 我 说 :“对不起! 我 在 看 地图 呢。“ 爸爸 生气 地说 :”看 什么 地图! 快 烧火!" “我 在 看 埃及 地图 呢。“ 我 小声 说。 爸爸 更 生气 了 ,打 了 我 一巴掌 :“看 什么 埃及 地图! 你 一辈子 也 去 不了 那么 远 的 地方! 快 烧火!“ 我 不敢 再 看 下去 了 ,只好 放下 地图 ,继续 烧水。 我 一边 烧水 一边 想 :“我 真的 去 不了 埃及 吗?“

20年 后 ,我 第一次 出国 就 去 了 埃及。 在 埃及 ,我 给 爸爸 寄回 一张 明信片 ,上面 写 着 :“亲爱 的 爸爸 ,我 现在 正在 埃及 ,我 的 面前 就是 金字塔。 您 还 记得 吗? 小时候 ,因为 我 看 埃及 地图 ,您 打 了 我 ,还 说 我 一辈子 也 去 不了 埃及。 我要 谢谢您 的 那句话!“

爸爸 看着 明信片 ,不好意思 地问 我 妈妈 :“我 什么 时候 说 过 那样的话? 我 说 过 吗? 打 了 一下 就 那么 灵? 这 小子 真的 到 埃及 去 了?“


第七课 - 我要去埃及 Lesson 7 - I'm going to Egypt レッスン7-私はエジプトに行きます Bài học 7 - Tôi sẽ đến Ai Cập

小学 的 时候 ,我 考试 得 了 第一名 ,老师 给 了 我 一本 “世界地图”。 When I was in elementary school, I got the first place in the exam, and the teacher gave me a "world map". 小学生の頃、試験で1位になり、先生から「世界地図」をもらいました。 Khi tôi học tiểu học, tôi đạt giải nhất trong kỳ thi, và cô giáo đã cho tôi một "bản đồ thế giới". 我 太 喜欢 那本 地图 了 ,一 回到 家 就 看 了 起来。 I liked that map so much, I read it as soon as I got home. 私はその地図がとても好きで、家に帰るとすぐにそれを読みました。 Tôi rất thích tấm bản đồ đó, tôi đã đọc nó ngay khi về nhà. 那 一天 ,轮到 我 给 全家人 烧 洗澡水 ,我 就 一边 烧水 一边 看 地图。 That day, when it was my turn to boil bath water for the whole family, I would look at the map while boiling the water. その日、家族みんなでお風呂の水を沸かす番になったとき、お湯を沸かしながら地図を見ていました。 Hôm đó, đến lượt đun nước tắm cho cả nhà, tôi vừa nhìn bản đồ vừa đun nước. 我 最 喜欢 的 国家 是 埃及 ,“长大 以后 我 一定 要 去 埃及。“ My favorite country is Egypt, "I must go to Egypt when I grow up." 私の好きな国はエジプトです。「大人になったらエジプトに行かなければなりません」。 Đất nước yêu thích của tôi là Ai Cập, "Tôi phải đến Ai Cập khi tôi lớn lên." 我 看着 埃及 地图 想。 I looked at the map of Egypt and thought. エジプトの地図を見て考えました。 Tôi nhìn vào bản đồ của Ai Cập và nghĩ.

突然 ,一个 人 围着 浴巾 从 浴室 里 冲 出来 ,对 着 我 大叫 :“你 在 干什么 呢? Suddenly, a man rushed out of the bathroom with a bath towel and yelled at me, "What are you doing? 突然、男がバスタオルを持ってバスルームから飛び出し、「何してるの?」と叫びました。 Đột nhiên, một người đàn ông lao ra khỏi phòng tắm với một chiếc khăn tắm và hét vào mặt tôi: “Em làm gì vậy? 火 都 灭 了!“ The fire is out! " 火が消えた! 「」 Lửa đã tắt! " 是 爸爸 ,他 最 讨论 做事 不 认真 的 人。 It's Dad, the person he talks about the most who doesn't take things seriously. 物事を真剣に受け止めていないのは、彼が最も話しているお父さんです。 Đó là bố, người nói về một người không coi trọng mọi thứ. 我 说 :“对不起! I said, "I'm sorry! 「ごめんなさい! Tôi đã nói là tôi xin lỗi! 我 在 看 地图 呢。“ I'm looking at the map. " 私は地図を見ています。 「」 Tôi đang xem bản đồ. " 爸爸 生气 地说 :”看 什么 地图! Dad said angrily: "Look at what map! お父さんは怒って言った:「どんな地図を見てください! Bố giận dữ nói: “Nhìn bản đồ gì! 快 烧火!" Get on fire! " 火をつけろ! 「」 Bắn đi! " “我 在 看 埃及 地图 呢。“ "I'm looking at a map of Egypt." 「私はエジプトの地図を見ています。」 "Tôi đang xem bản đồ của Ai Cập." 我 小声 说。 I whispered. ささやいた。 Tôi thì thầm. 爸爸 更 生气 了 ,打 了 我 一巴掌 :“看 什么 埃及 地图! Dad got even more angry and slapped me: "Look at the map of Egypt! お父さんはさらに怒って私を平手打ちしました。「エジプトの地図を見てください! Bố càng tức giận và tát tôi: “Nhìn bản đồ Ai Cập! 你 一辈子 也 去 不了 那么 远 的 地方! You can never go that far in your life! あなたはあなたの人生でそんなに遠くまで行くことは決してできません! Bạn không bao giờ có thể đi xa như vậy trong cuộc đời của bạn! 快 烧火!“ Get on fire! " 火をつけろ! 「」 Bắn đi! " 我 不敢 再 看 下去 了 ,只好 放下 地图 ,继续 烧水。 I didn't dare to look any further, so I had to put down the map and continue to boil the water. これ以上探すつもりはなかったので、地図を下に置いて水を沸かし続けなければなりませんでした。 Tôi không dám nhìn thêm nữa, đành phải đặt tấm bản đồ xuống và tiếp tục đun nước. 我 一边 烧水 一边 想 :“我 真的 去 不了 埃及 吗?“ As I boiled the water, I thought, "I really can't go to Egypt?" お湯を沸かしながら、「本当にエジプトに行けないの?」と思いました。 Khi tôi đun nước sôi, tôi nghĩ, "Tôi thực sự không thể đến Ai Cập?"

20年 后 ,我 第一次 出国 就 去 了 埃及。 After 20 years, I went to Egypt for the first time abroad. 20年後、初めて海外に行きました。 Sau 20 năm, tôi đã đến Ai Cập lần đầu tiên ở nước ngoài. 在 埃及 ,我 给 爸爸 寄回 一张 明信片 ,上面 写 着 :“亲爱 的 爸爸 ,我 现在 正在 埃及 ,我 的 面前 就是 金字塔。 In Egypt, I sent back a postcard to my dad that said, "Dear Dad, I'm in Egypt right now and the pyramids are in front of me. エジプトでは、「お父さん、私は今エジプトにいて、ピラミッドが目の前にあります。」と書かれたはがきを父に送り返しました。 Ở Ai Cập, tôi đã gửi lại cho bố một tấm bưu thiếp có nội dung: “Bố thân yêu, hiện tại con đang ở Ai Cập, và các kim tự tháp đang ở trước mặt con. 您 还 记得 吗? Do you remember? 覚えていますか? Bạn có nhớ? 小时候 ,因为 我 看 埃及 地图 ,您 打 了 我 ,还 说 我 一辈子 也 去 不了 埃及。 When I was a child, you hit me because I was looking at a map of Egypt, and you said I would never go to Egypt in my life. 私が子供の頃、エジプトの地図を見ていたのであなたは私を殴りました、そしてあなたは私が私の人生でエジプトに行くことは決してないだろうと言いました。 Khi tôi còn nhỏ, bạn đã đánh tôi vì tôi đang xem bản đồ Ai Cập, và bạn nói rằng tôi sẽ không bao giờ đến Ai Cập trong đời. 我要 谢谢您 的 那句话!“ I want to thank you for that word! " その言葉をありがとうございました! 「」 Tôi muốn cảm ơn bạn vì lời nói đó! "

爸爸 看着 明信片 ,不好意思 地问 我 妈妈 :“我 什么 时候 说 过 那样的话? Dad looked at the postcard and asked my mom embarrassedly, "When did I say that? お父さんははがきを見て、恥ずかしそうに母に尋ねました。 Bố nhìn vào tấm bưu thiếp và hỏi mẹ tôi một cách ngượng ngùng, “Tôi nói thế khi nào? 我 说 过 吗? Did I say it? 私はそれを言いましたか? Tôi đã nói nó? 打 了 一下 就 那么 灵? So smart after a hit? ヒットした後はとても賢いですか? Thật thông minh sau một cú đánh? 这 小子 真的 到 埃及 去 了?“ Did this kid really go to Egypt? " この子供は本当にエジプトに行きましたか? 「」 Cậu nhóc này đã thực sự đến Ai Cập? "